las cosas
Nghĩa chính
- Mọi chuyện, tình hình
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Internet de las cosasdanh từ riêng | danh từ riêng | Internet vạn vật |
| llamar las cosas por su nombređộng từ | động từ | Gọi thuổng là thuổng |
| aclarar las cosas | Nói rõ mọi chuyện | |
| facilitar las cosas | Làm cho mọi việc dễ hơn | |
| pensar bien las cosas | Suy nghĩ kỹ càng | |
| dejar las cosas claras | Nói rõ mọi chuyện | |
| tener las cosas claras | Xác định rõ ràng | |
| las cosas de palacio van despacio | Việc quan thì từ từ |