laosiano
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/laoˈsjano/
Nghĩa chính
- Lào, thuộc về Làotính từLaotian, Lao
- Người Làodanh từLaotian, Lao (person)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Các bạn có biết đếm từ một đến một trăm bằng tiếng Lào không?
- .Thầy ấy không phải là giáo viên dạy tiếng Lào của tôi.
- .Tôi học tiếng Lào ở nhà.