lao
B2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈlao/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lào (liên quan đến tiếng Lào)tính từLao (relating to the Lao language)
- Lào (liên quan đến người Lào)tính từLao (relating to the Lao people)
- Lào (liên quan đến Lào)tính từLao (relating to Laos)
- Lào (người)danh từLao (person)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laoDạng gốc (base form)
- laosGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lao-Tsé | Lão Tử (triết gia Trung Quốc có ảnh hưởng và người sáng lập Đạo giáo) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiếng Lào (ngôn ngữ)
- Lao (language)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh