Dịch

lambón

giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/lamˈbon/

Nghĩa chính

  1. Kẻ hỏi han, kẻ ngu ngốcdanh từasskisser, suck-up
  2. Phục tùngtính từservile, obsequious

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lambónDạng gốc (base form)
  2. lambonasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. lambonesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. lambonaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • . “ , ”.

AI