lagomorfo
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/laɡoˈmoɾfo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành viên của bộ phân loại động vật có vú Lagomorpha, thỏ rừng, thỏ hoặc pikaqua tiếng Anhtính từlagomorph, lagomorphic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lagomorfoDạng gốc (base form)
- lagomorfasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- lagomorfosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- lagomorfaGiống cái (feminine)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thành viên của bộ phân loại động vật có vú Lagomorpha
- Thành viên của bộ phân loại động vật có vú Lagomorpha, thỏ rừng, thỏ hoặc pikaqua tiếng Anhlagomorph