Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lacre
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈlakɾe/
Nghĩa chính
1
Sáp niêm phong
danh từ
sealing wax
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lacre
Dạng gốc
(base form)
lacre
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
En
casos
de
hemorragia
uterina
se
usa
mucho
en
Chile
el
lacre
pulverizado
,
que
se
toma
con
un
poco
de
agua
.
El
lacre
se
expende
para
tal
objeto
,
es
el
mismo
que
sirve
para
sellar
cartas
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lacre
lacr
ar
Niêm phong
động từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
sealing wax
Sáp trước đây được nấu chảy trên một lá thư để niêm phong nó; hình ảnh con dấu của người gửi thường được ép vào sáp để làm bằng chứng cho thấy lá thư chưa được mở ra
AI
1
Sáp niêm phong
1
Sáp niêm phong
1
Sáp niêm phong