Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
laboralmente
C2
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt nghề nghiệp
trạng từ
occupationally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
occupationally
Như một phần của nghề nghiệp
Ví dụ
Denunció
que
escritores
,
editores
y
periodistas
de
América
Latina
estaban
abandonando
Barcelona
,
en
buena
medida
por
una
política
lingüística
que
a
su
juicio
excluye
laboralmente
,
sobre
todo
en
el
ámbito
público
,
a
los
autores
en
español
.
AI
1
Về mặt nghề nghiệp
1
Về mặt nghề nghiệp
1
Về mặt nghề nghiệp