Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
keynesianismo
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chủ nghĩa Keynes
danh từ
Keynesianism
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Keynesianism
Quan điểm kinh tế mang tính quy định hoặc quy phạm, theo đó nhà nước nên tích cực kích thích tăng trưởng kinh tế và cải thiện sự ổn định trong khu vực tư nhân thông qua lãi suất, thuế và các dự án công
Ví dụ
Para
ello
necesitamos
practicar
un
keynesianismo
bien
entendido
:
ahorrar
en
tiempos
de
bonanza
y
gastar
en
los
de
depresión
.
AI
1
Chủ nghĩa Keynes
1
Chủ nghĩa Keynes
1
Chủ nghĩa Keynes