karaoke
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kaɾaˈoke/
Nghĩa chính
- Karaokedanh từkaraoke
- Máy karaokedanh từkaraoke machine
- Quán karaokedanh từkaraoke bar
- Thổi kèn, ngậm buồidanh từfellatio
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- karaokeDạng gốc (base form)
- karaokesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chúng tôi đã uống soju trong quán karaoke.
- .Cũng vui khi cùng nhau hát karaoke.
- .Tôi đã hát rất tệ ở karaoke.