Dịch

junio

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈxunjo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tháng sáu, tháng 6danh từA1The sixth month of the year, following May and preceding July.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. junioDạng gốc (base form)
  2. juniosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a finales de junioVào cuối tháng sáu
a principios de junioVào đầu tháng sáu
el mes de junioTháng sáu
en junioVào tháng sáu

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Junio
  1. a surname

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy sẽ đi Pháp vào tháng sáu.
  • Kansai.Anh ấy sẽ rời Tokyo vào tháng sáu để đến Kansai.
  • .Đó là tháng sáu khô hạn nhất trong ba mươi năm qua.

AI