jotear
động từ (verb)
/xoteˈaɾ/
Nghĩa chính
- Tán tỉnh hoặc tán tỉnh ai đó, thường với mục đích chinh phục tình dụcđộng từto flirt with or woo someone, often with the intent of making a sexual conquest
- (là đàn ông) tán tỉnh một người đàn ông khác, thường là để đùa giỡn mà không hề có ý định quan hệ tình dụcđộng từ(being a man) to flirt with another man, usually as a joke without any intention of having sexual intercourse
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể jotearDanh động từ joteandoPhân từ joteado
| Presente | |
|---|---|
| yo | joteo |
| tú | joteas |
| él/ella/Ud. | jotea |
| nosotros | joteamos |
| vosotros | joteáis |
| ellos/Uds. | jotean |