jirafa
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/xiˈɾafa/nguồn
Nghĩa chính
- Hươu cao cổdanh từgiraffe
- Cần micro boom, mic boomdanh từboom microphone
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jirafaDạng gốc (base form)
- jirafasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mujer jirafadanh từ | danh từ | Người phụ nữ hươu cao cổ |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cổ của hươu cao cổ có bảy đốt sống.
- .Cú đá của hươu cao cổ có thể giết chết một con sư tử.
- .Họ đã phát hiện ra xác của một con hươu cao cổ trưởng thành.