Dịch

je

B1thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Dùng để thể hiện tiếng cười, sự nhạo báng hoặc sự hoài nghi; hêthán từUsed to represent laughter, mockery or disbelief; heh.

Cụm từ (phrase)

juepa jethán từÔi ôi; ồ ồ ồ

AI