jacalero
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Túp lều bằng cọc và bùn phổ biến ở Mexico và Tây Nam Hoa Kỳqua tiếng Anhtính từjacal
- Một người sống trong một jacal, túp lều, lán, v.vdanh từa person who lives in a jacal, hut, shack, etc.