Dịch

iraquí

A2tính từ (adjective)
/iɾaˈki/nguồn

Nghĩa chính

  1. I-rắctính từIraqi

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iraquíDạng gốc (base form)
  2. iraquíesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  3. iraquísGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • .Có lẽ một trong những điểm tương đồng giữa văn hoá chúng ta và văn hoá I-rắc là nhiều người tin rằng tuổi già mang lại trí tuệ.
  • ¿ ?Những nhạc cụ phổ biến nhất trong âm nhạc truyền thống I-rắc là gì?
  • .Quân đội I-rắc đã thắng trong trận chiến với các phiến quân.

AI