iraquí
A2tính từ (adjective)
/iɾaˈki/nguồn
Nghĩa chính
- I-rắctính từIraqi
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- .Có lẽ một trong những điểm tương đồng giữa văn hoá chúng ta và văn hoá I-rắc là nhiều người tin rằng tuổi già mang lại trí tuệ.
- ¿ ?Những nhạc cụ phổ biến nhất trong âm nhạc truyền thống I-rắc là gì?
- .Quân đội I-rắc đã thắng trong trận chiến với các phiến quân.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh