Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ionosfera
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/jonosˈfeɾa/
Nghĩa chính
1
Tầng điện ly
danh từ
ionosphere
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ionosfera
Dạng gốc
(base form)
ionosfera
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
ionosphere
Một phần của bầu khí quyển Trái đất bắt đầu ở độ cao khoảng 50 km (31 dặm) và kéo dài ra bên ngoài 500 km (310 dặm) trở lên
AI
1
Tầng điện ly
1
Tầng điện ly
1
Tầng điện ly