intimidante
B2tính từ (adjective)
/intimiˈdante/
Nghĩa chính
- Đáng sợ, áp đảotính từintimidating
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intimidanteDạng gốc (base form)
- intimidantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc intimidanteTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Con chó này có tiếng sủa nghe rất đáng sợ.
- .Cử chỉ của anh ấy khá là đáng sợ.
- , , .Đừng sợ, ban đầu anh ấy có vẻ đáng sợ, nhưng thực ra là người rất thân thiện.