Dịch

intimidante

B2tính từ (adjective)
/intimiˈdante/

Nghĩa chính

  1. Đáng sợ, áp đảotính từintimidating

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intimidanteDạng gốc (base form)
  2. intimidantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc intimidante

Ví dụ

  • .Con chó này có tiếng sủa nghe rất đáng sợ.
  • .Cử chỉ của anh ấy khá là đáng sợ.
  • , , .Đừng sợ, ban đầu anh ấy có vẻ đáng sợ, nhưng thực ra là người rất thân thiện.

AI