Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
interesar a alguien
Nghĩa chính
1
Khiến ai đó quan tâm hoặc hứng thú
Ví dụ
La
exposición
puede
interesar
a
los
estudiantes
.
Triển lãm có thể thu hút sự quan tâm của học sinh.
Xuất hiện ở từ khác
interesa
kết hợp
khiến ai đó quan tâm hoặc hứng thú
AI
1
Khiến ai đó quan tâm hoặc hứng thú
1
Khiến ai đó quan tâm hoặc hứng thú
1
Khiến ai đó quan tâm hoặc hứng thú