Dịch

inspirador

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/inspiɾaˈdoɾ/

Nghĩa chính

  1. Truyền cảm hứngtính từinspiring
  2. Người truyền cảm hứngdanh từinspirer (person who inspires)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inspiradorDạng gốc (base form)
  2. inspiradorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. inspiradoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. inspiradoraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Buổi hội thảo đó thật truyền cảm hứng.
  • ¿ ?Cuốn sách truyền cảm hứng nhất mà bạn đã đọc là gì?
  • .Đó là một câu chuyện truyền cảm hứng.

AI