Dịch

inoxidable

B2tính từ (adjective)
/inoɡsiˈdable/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không gỉtính từinoxidizable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inoxidableDạng gốc (base form)
  2. inoxidablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

acero inoxidableThép không gỉ, inox

Ví dụ

  • .Các phụ kiện phòng tắm đều làm bằng thép không gỉ.
  • .Cô ấy đã mua một bộ nồi chảo mới bằng thép không gỉ.
  • ¿ Eiffel ?Tháp Eiffel có chống gỉ không?

AI