inoxidable
B2tính từ (adjective)
/inoɡsiˈdable/nguồn
Nghĩa chính
- Không gỉtính từinoxidizable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inoxidableDạng gốc (base form)
- inoxidablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acero inoxidable | Thép không gỉ, inox |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các phụ kiện phòng tắm đều làm bằng thép không gỉ.
- .Cô ấy đã mua một bộ nồi chảo mới bằng thép không gỉ.
- ¿ Eiffel ?Tháp Eiffel có chống gỉ không?