Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ineptocracia
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự bất tài
danh từ
ineptocracy
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ineptocracia
Dạng gốc
(base form)
ineptocracia
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
El
régimen
desde
el
inicio
con
Chávez
ha
mantenido
un
modelo
como
lo
definiría
el
académico
francés
Jean
D’Ormesson
“
La
ineptocracia
es
el
sistema
de
gobierno
en
el
que
los
menos
preparados
y
los
mentirosos
profesionales
gobiernan
”.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
不行
bù xíng
Không đủ năng lực, bất tài
无所作为
wú suǒ zuò wéi
Không làm nên trò trống gì, bất tài, trì trệ
Tiếng Anh
ineptocracy
Chính phủ được đặc trưng bởi các nhà lãnh đạo bất tài
AI
1
Sự bất tài
1
Sự bất tài
1
Sự bất tài