Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
indeleblemente
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Không thể xóa nhòa, vĩnh viễn
trạng từ
indelibly, permanently
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
indelibly
Không thể tẩy xóa được, không thể gột rửa
AI
1
Không thể xóa nhòa
1
Không thể xóa nhòa
1
Không thể xóa nhòa