Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
indeciblemente
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Không thể diễn tả được; không thể nói được
trạng từ
unutterably; unsayably
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
unutterably
Một cách không thể thốt nên lời; không thể diễn tả được; tệ đến mức người ta không thể nói về nó
Ví dụ
Y
en
efecto
:
los
árboles
arrancados
de
raíz
señalan
el
camino
indeciblemente
triste
.
AI
1
Không thể diễn tả được
1
Không thể diễn tả được
1
Không thể diễn tả được