Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
incorregible
C2
tính từ
(adjective)
/inkoreˈxible/
Nghĩa chính
1
Không thể sửa chữa được
tính từ
incorrigible, uncorrectable
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
incorregible
Dạng gốc
(base form)
incorregible
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
incorregible
incorregible
mente
Không thể thay đổi được
trạng từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
incorrigible
Không thể sửa được, không thể khắc phục
AI
1
Không thể sửa chữa được
1
Không thể sửa chữa được
1
Không thể sửa chữa được