Dịch

inclusión

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/inkluˈsjon/

Nghĩa chính

  1. Sự bao gồm, sự hòa nhậpdanh từinclusion

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inclusiónDạng gốc (base form)
  2. inclusionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

inclusión escolarChưa có nghĩa
inclusión socialChưa có nghĩa
promover la inclusiónChưa có nghĩa
criterio de inclusiónChưa có nghĩa
inclusión educativaChưa có nghĩa
inclusión financieraChưa có nghĩa
inclusión laboralChưa có nghĩa
política de inclusiónChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các nữ vận động viên đã phản đối việc đưa những người nam chuyển giới vào các cuộc thi của họ.
  • .Chúng tôi đấu tranh để có thêm sự hòa nhập ở Argentina.
  • .Chúng tôi mong muốn khả năng tiếp cận và sự hòa nhập cho tất cả mọi người.

AI