inanición
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/inaniˈθjon/
Nghĩa chính
- Sự chết đói, tình trạng đói kiệt sứcdanh từstarvation, inanition
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inaniciónDạng gốc (base form)
- inanicionesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Bé gái tội nghiệp đã cận kề cái chết vì đói.
- .Đáng lẽ ra anh ta đã phải chết vì đói.
- Tom .Tom chết vì đói kiệt sức.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh