Dịch

impulsado por

Nghĩa chính

  1. Được thúc đẩy bởi

Cụm từ (phrase)

impulsado por la ambiciónĐược thúc đẩy bởi tham vọng
impulsado por la necesidadĐược thúc đẩy bởi nhu cầu
impulsado por la curiosidadĐược thúc đẩy bởi tò mò

AI