impensable
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không thể tưởng tượng nổitính từunthinkable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impensableDạng gốc (base form)
- impensablesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Xuất hiện ở từ khác
- imposibleđồng nghĩaKhó hoặc không thể nghĩ tới, nhấn mạnh mức độ bất khả thi.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh