Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
impúdicamente
trạng từ
(adverb)
/imˌpudikaˈmente/
Nghĩa chính
1
Không biết xấu hổ
trạng từ
shamelessly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
shamelessly
Không biết hổ thẹn, không biết xấu hổ, vô liêm sỉ, trở trẽn, trơ tráo
Ví dụ
El
buc
del
castillo
y
luego
cuartel
fue
recrecido
,
se
alzó
impúdicamente
la
altura
tradicional
del
monumento
.
AI
1
Không biết xấu hổ
1
Không biết xấu hổ
1
Không biết xấu hổ