ilegítimo
B2tính từ (adjective)
/ileˈxitimo/
Nghĩa chính
- Bất hợp pháp, phi pháp, ngoài giá thútính từillegitimate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ilegítimoDạng gốc (base form)
- ilegítimasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- ilegítimosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- ilegítimaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Dễ dàng chứng minh rằng những tài liệu đó là bất hợp pháp.
- .Mọi nhà nước đều bất hợp pháp.
- .Tất cả các nhà nước là bất hợp pháp.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh