Dịch

ilegítimo

B2tính từ (adjective)
/ileˈxitimo/

Nghĩa chính

  1. Bất hợp pháp, phi pháp, ngoài giá thútính từillegitimate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ilegítimoDạng gốc (base form)
  2. ilegítimasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ilegítimosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ilegítimaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Dễ dàng chứng minh rằng những tài liệu đó là bất hợp pháp.
  • .Mọi nhà nước đều bất hợp pháp.
  • .Tất cả các nhà nước là bất hợp pháp.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI