Dịch

hubiese

B2động từ (verb)
Hay gặp
/uˈbjese/

Nghĩa chính

  1. có, tồn tạiđộng từB2Imperfect subjunctive of 'haber', used for existence or as an auxiliary verb in hypothetical contexts.

Cụm từ (phrase)

hubiese habidoĐã có (sự việc/sự vật)

Ví dụ

  • ¿ Tom ?Điều gì sẽ xảy ra nếu Tom đến?
  • .Gần như một tia sét đã đánh xuống ngay trước chân tôi.
  • .Không có sự giúp đỡ của bạn thì tôi đã không vượt qua được cuộc khủng hoảng đó.

AI