Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
huaca
C1
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/ˈɡwaka/
nguồn
Nghĩa chính
1
Một di tích trong văn hóa Inca
danh từ
a relic in Inca culture
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
huaca
Dạng gốc
(base form)
huaca
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
El
Círculo
intenta
tocar
las
puertas
de
los
vecinos
e
involucrarlos
con
la
historia
del
lugar
:
a
los
residentes
de
la
Huaca
El
Oro
les
pidieron
permiso
para
usar
el
parque
ubicado
al
lado
de
la
huaca
en
una
ceremonia
de
ofrenda
a
los
antepasados
,
y
tuvieron
acogida
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
huaca
huaca
tay
Bạc hà đen (Tagetes minuta)
danh từ
hua
quear
Đi săn tìm kho báu thời tiền Colombia
động từ
hua
quero
Kẻ trộm mộ (đặc biệt là những ngôi mộ thời tiền Colombia)
danh từ
AI
1
Một di tích trong văn hóa Inca
1
Một di tích trong văn hóa Inca
1
Một di tích trong văn hóa Inca