Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hormigueo
C1
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/oɾmiˈɡeo/
Nghĩa chính
1
Cảm giác ngứa ran, châm chích
danh từ
tingling sensation, pins and needles
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hormigueo
Dạng gốc
(base form)
hormigueo
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Cảm giác ngứa ran
1
Cảm giác ngứa ran
1
Cảm giác ngứa ran