Dịch

hongkonés

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/xonkoˈnes/

Nghĩa chính

  1. Người Hồng Kông (thuộc, từ hoặc liên quan đến đặc khu hành chính Hồng Kông, Trung Quốc)tính từHong Kongese (of, from or relating to the special administrative region of Hong Kong, China)
  2. Người Hồng Kông, người Hồng Kông (bản xứ hoặc cư dân ở đặc khu hành chính Hồng Kông, Trung Quốc) (thường là nam giới)danh từHong Kongese, Hong Konger (native or inhabitant of the special administrative region of Hong Kong, China) (usually male)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hongkonésDạng gốc (base form)
  2. hongkonesasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. hongkonesesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. hongkonesaGiống cái (feminine)

AI