Dịch

holístico

C1tính từ (adjective)
/oˈlistiko/

Nghĩa chính

  1. Toàn diện, tổng thểtính từholistic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. holísticoDạng gốc (base form)
  2. holísticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. holísticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. holísticaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Đó là một buổi triển lãm ấn tượng về sức khỏe và trị liệu toàn diện đến từ đất nước Ấn Độ kỳ vĩ.

Họ từ (word family)

cùng gốc holístico

AI