Dịch

histeria

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/isˈteɾja/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chứng cuồng loạn, sự hoảng loạndanh từhysteria

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. histeriaDạng gốc (base form)
  2. histeriasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Mức độ sợ hãi mà người Đức hiện nay có đối với năng lượng hạt nhân đã đạt đến mức cuồng loạn.

AI