histeria
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/isˈteɾja/nguồn
Nghĩa chính
- Chứng cuồng loạn, sự hoảng loạndanh từhysteria
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- histeriaDạng gốc (base form)
- histeriasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Mức độ sợ hãi mà người Đức hiện nay có đối với năng lượng hạt nhân đã đạt đến mức cuồng loạn.