Dịch

herméticamente

B2trạng từ (adverb)
/eɾˌmetikaˈmente/

Nghĩa chính

  1. Kín mít, kín khíttrạng từhermetically

Ví dụ

  • .Họ đã cách nhiệt toàn bộ cấu trúc một cách kín mít.
  • .Thùng chứa được đóng kín mít.

AI