Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hechor
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/eˈt͡ʃoɾ/
Nghĩa chính
1
Người làm điều sai trái
danh từ
wrongdoer
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hechor
Dạng gốc
(base form)
hechor
es
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
wrongdoer
Người làm điều trái, người phạm tội
Ví dụ
La
violación
es
por
el
caso
de
una
exempleada
municipal
(
expolicía
municipal
),
que
según
la
denuncia
,
el
hechor
la
llevó
en
un
carro
y
la
fue
a
violar
cerca
de
la
bodega
municipal
.
AI
1
Người làm điều sai trái
1
Người làm điều sai trái
1
Người làm điều sai trái