Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hará que
Nghĩa chính
1
Sẽ khiến
Ví dụ
Hará
que
lo
veas
.
Sẽ khiến bạn nhìn thấy nó.
Xuất hiện ở từ khác
hará
kết hợp
sẽ khiến
AI
1
Sẽ khiến
1
Sẽ khiến
1
Sẽ khiến