Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hambre terrible
Nghĩa chính
1
Cơn đói dữ dội
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
bulimia
Cơn đói dữ dội, chứng thèm ăn quá mức
Ví dụ
Los
niños
tienen
un
hambre
terrible
.
Bọn trẻ đang có một cơn đói dữ dội.
Xuất hiện ở từ khác
terrible
kết hợp
cơn đói dữ dội
AI
1
Cơn đói dữ dội
1
Cơn đói dữ dội
1
Cơn đói dữ dội