Dịch

hachemita

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khoáng chất lưỡng tháp trực giao có chứa bari, crom, oxy và lưu huỳnhqua tiếng Anhtính từHashemite

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hachemitaDạng gốc (base form)
  2. hachemitasGiống cái số nhiều (feminine plural)

Ví dụ

  • , , , Airbus Defence & Space .

AI