hachemita
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Khoáng chất lưỡng tháp trực giao có chứa bari, crom, oxy và lưu huỳnhqua tiếng Anhtính từHashemite
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hachemitaDạng gốc (base form)
- hachemitasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Ví dụ
- , , , Airbus Defence & Space .