Dịch

hachemí

giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khoáng chất lưỡng tháp trực giao có chứa bari, crom, oxy và lưu huỳnhqua tiếng Anhtính từHashemite

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hachemíDạng gốc (base form)
  2. hachemíesGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. hachemísGiống cái số nhiều (feminine plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khoáng chất lưỡng tháp trực giao có chứa bari
  1. Khoáng chất lưỡng tháp trực giao có chứa bari, crom, oxy và lưu huỳnhqua tiếng AnhHashemite

AI