hachemí
giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khoáng chất lưỡng tháp trực giao có chứa bari, crom, oxy và lưu huỳnhqua tiếng Anhtính từHashemite
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khoáng chất lưỡng tháp trực giao có chứa bari
- Khoáng chất lưỡng tháp trực giao có chứa bari, crom, oxy và lưu huỳnhqua tiếng AnhHashemite