Dịch

hacer tetera

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đi vệ sinh công cộng để quan hệ tình dục bình thường với người đàn ông khácđộng từto go to a public restroom to have casual sex with another man

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hacer teteraNguyên thể (infinitive)
  2. hecho teteraPhân từ II (past participle)
  3. hago teteraSố ít (singular)
  4. hice teteraSố ít (singular)

Ví dụ

  • ( ), , “ ”, , .
  • , , . yiraje, , «». . (...)

AI