Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hacer sol
Nghĩa chính
1
Có nắng, trời nắng
Ví dụ
Hoy
hace
sol
y
podemos
salir
al
parque
.
Hôm nay trời nắng và chúng ta có thể ra công viên.
Xuất hiện ở từ khác
sol
kết hợp
có nắng, trời nắng
AI
1
Có nắng
1
Có nắng
1
Có nắng