Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hórrido
C2
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Kinh khủng, khủng khiếp, rùng rợn
tính từ
horrid; horrible
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hórrido
Dạng gốc
(base form)
hórrid
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
hórrido
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
hórrid
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
horrid
Khó chịu
Ví dụ
El
hórrido
espectro
que
vio
en
el
cementerio
estuvo
a
punto
de
provocarle
un
infarto
.
Bóng ma rùng rợn anh nhìn thấy trong nghĩa trang suýt khiến anh lên cơn đau tim.
AI
1
Kinh khủng
1
Kinh khủng
1
Kinh khủng