Dịch

guillermita

giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/ɡiʃeɾˈmita/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người theo William III của Anh, người đã phế truất James II trong Cách mạng Vinh quangqua tiếng Anhtính từWilliamite

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guillermitaDạng gốc (base form)
  2. guillermitasGiống cái số nhiều (feminine plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người theo William III của Anh
  1. Người theo William III của Anh, người đã phế truất James II trong Cách mạng Vinh quangqua tiếng AnhWilliamite

AI