gueto
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈɡeto/
Nghĩa chính
- Khu biệt cư, khu ổ chuộtdanh từghetto
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guetoDạng gốc (base form)
- guetosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy sống trong khu ổ chuột.
- , .Chúng tôi thích sự đa dạng, nhưng ai nấy hãy cứ ở yên trong khu của mình.
- .Cư dân các khu biệt cư thường gặp khó khăn trong việc dọn ra sống ở bên ngoài.