Dịch

gueto

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈɡeto/

Nghĩa chính

  1. Khu biệt cư, khu ổ chuộtdanh từghetto

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guetoDạng gốc (base form)
  2. guetosSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy sống trong khu ổ chuột.
  • , .Chúng tôi thích sự đa dạng, nhưng ai nấy hãy cứ ở yên trong khu của mình.
  • .Cư dân các khu biệt cư thường gặp khó khăn trong việc dọn ra sống ở bên ngoài.

AI