Dịch

graduado

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ɡɾaˈdwado/

Nghĩa chính

  1. Chia độ, chia vạchtính từgraduated
  2. Người tốt nghiệp, cử nhândanh từgraduate
  3. Bằng tốt nghiệp phổ thôngdanh từellipsis of graduado escolar
  4. Phân từ quá khứ của graduarđộng từpast participle of graduar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. graduadoDạng gốc (base form)
  2. graduadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. graduadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. graduadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

graduado con honoresTốt nghiệp loại ưu
graduado de secundariaNgười tốt nghiệp trung học
graduado de universidadNgười tốt nghiệp đại học
graduado en derechoCử nhân luật
graduado en medicinaCử nhân y khoa
graduado escolardanh từMột bằng cấp học thuật trước đây được lấy vào khoảng mười sáu tuổi khi đậu EGB (Educación General Básica), sau đó được thay thế bằng ESO (Educación Secundaria Obligatoria)
graduado en ingenieríaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc graduado

Ví dụ

  • Harvard.Anh ấy đã tốt nghiệp Harvard.
  • .Anh ấy được tốt nghiệp làm dược sĩ.
  • .Cha xứ đã tốt nghiệp ở Sigüenza.

AI