Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gobernable
tính từ
(adjective)
/ɡobeɾˈnable/
Nghĩa chính
1
Có thể quản lý được
tính từ
governable
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gobernable
Dạng gốc
(base form)
gobernable
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
governable
Có thể cai quản, có thể cai trị
Ví dụ
El
planeta
,
reconozcámoslo
,
sería
mucho
más
difícilmente
gobernable
si
multiplicamos
por
treinta
la
actual
cifra
de
Estados
.
AI
1
Có thể quản lý được
1
Có thể quản lý được
1
Có thể quản lý được