geometría
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/xeomeˈtɾia/nguồn
Nghĩa chính
- Hình họcdanh từgeometry (branch of mathematics)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- geometríaDạng gốc (base form)
- geometríasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| geometría plana | Hình học phẳng | |
| geometría tropical | Hình học nhiệt đới | |
| geometría del espacio | Hình học vững chắc | |
| geometría algebraica | Hình học đại số (nhánh toán học nghiên cứu nghiệm của hệ phương trình đại số sử dụng cả đại số và hình học) | |
| estudiar geometría | Chưa có nghĩa | |
| geometría analítica | Chưa có nghĩa | |
| geometría descriptiva | Chưa có nghĩa | |
| geometría euclidiana | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Âm nhạc là linh hồn của hình học.
- .Anh ấy nhận được điểm kém trong hình học.
- .Anh ấy thông thạo hình học.